Tạp lục
Bài toán
Bản dịch tự động sơ bộ, chất lượng thấp: có thể còn lỗi và câu chữ chưa tự nhiên. Bản này sẽ được thay bằng bản dịch tốt hơn. Bản gốc →
39
- Tìm các giới hạn: a) ;
- ;
- Tìm các giới hạn: a) ;
- Tìm hệ số góc của các tiếp tuyến với đường cong và .
- Tìm giới hạn
- Sử dụng định nghĩa hình học của logarit, chứng minh các bất đẳng thức cho và từ đó suy ra rằng
- Chứng minh rằng tại
- Sử dụng các bất đẳng thức cho bài toán trước đó, chứng minh rằng số cũng là số hữu tỉ; 6) không phải là nghiệm nguyên của phương trình bậc hai với hệ số nguyên ().
Bài tập
- Vẽ một hình tam giác trên mặt phẳng và vẽ hai đường thẳng cắt nhau. Các điểm và di chuyển đều dọc theo các đường này và chúng không đồng thời vượt qua điểm giao nhau của các đường. Tại mỗi thời điểm, một điểm được xây dựng sao cho tam giác đồng dạng với tam giác và phép biến đổi tương tự bảo toàn hướng của tam giác.
Tìm quỹ tích các điểm .
- Ta biểu thị bằng số số tự nhiên nhỏ hơn và trừ đi các số nguyên tố .
Biểu thị dưới dạng số lượng đa giác sao (nghĩa là một đa giác tự cắt nhau có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau).
- Điểm nằm trên một đường tròn ngoại tiếp -giác đều, với nằm giữa các đỉnh và .
Chứng minh rằng tổng khoảng cách từ điểm đến đỉnh có chỉ số lẻ bằng tổng khoảng cách từ điểm đó đến đỉnh có chỉ số chẵn.
-
Trong các tam giác và , ta có và . Chứng minh rằng nhỏ hơn tùy thuộc vào tổng của nhỏ hơn, bằng hay lớn hơn .
-
Các đường chéo của tứ giác cắt nhau tại điểm . Chứng minh rằng nếu và thì tứ giác này là hình bình hành hoặc đối xứng qua đường chéo .